TanroDictionary Sổ từ

get up to

/ɡɛt ˈʌp tuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giở trò nghịch ngợm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The children are always getting up to some trouble or other.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép