Nghĩa tiếng Việt
- Giở trò nghịch ngợm.động từ
Tiếng Nhật
- 達するたっするđạt tới, đến
Ví dụ
-
The children are always getting up to some trouble or other.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡɛt ˈʌp tuː/
The children are always getting up to some trouble or other.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép