Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had a small get-together after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɛttəˌɡɛðɜː/
We had a small get-together after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép