Nghĩa tiếng Việt
- Sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm).danh từ
- Sự mở máy chạy (ô tô).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The thief made a quick getaway in his car.
-
She saw the getaway yesterday.
-
to make a getaway
chạy trốn, trốn thoát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép