Nghĩa tiếng Việt
- Sự khấu; sự khai thác.danh từ
- Lợi ích; thu hoạch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The getting from the mine was very low.
-
Their getting from the sale was good.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép