Nghĩa tiếng Việt
- Ghê sợ, ghê khiếp.tính từ
- Tái mét, nhợt nhạt như xác chết.tính từ
- Kinh khủng.tính từ
- Rùng rợn, trông phát khiếp (nụ cười).tính từ
- Tái mét, nhợt nhạt như người chết.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ghastly result surprised everyone.
-
The ghastly tone felt right.
-
The abandoned room looked ghastly in the dark.
-
You look ghastly pale after your long illness.
-
I read the note ghastly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép