TanroDictionary Sổ từ

ghastly

/ˈɡæstli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghê sợ, ghê khiếp.tính từ
  2. Tái mét, nhợt nhạt như xác chết.tính từ
  3. Kinh khủng.tính từ
  4. Rùng rợn, trông phát khiếp (nụ cười).tính từ
  5. Tái mét, nhợt nhạt như người chết.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ghastly result surprised everyone.

  2. The ghastly tone felt right.

  3. The abandoned room looked ghastly in the dark.

  4. You look ghastly pale after your long illness.

  5. I read the note ghastly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép