Nghĩa tiếng Việt
- Bơ sữa trâu lỏng.danh từ
Tiếng Nhật
- 醍醐だいごbơ tinh luyện (vị ngon nhất), chân lí tối thượng của Phật giáo, niết bàn
Ví dụ
-
She cooked rice with a spoon of ghee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép