TanroDictionary Sổ từ

ghee

/ɡiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bơ sữa trâu lỏng.danh từ

Tiếng Nhật

  • 醍醐だいごbơ tinh luyện (vị ngon nhất), chân lí tối thượng của Phật giáo, niết bàn

Ví dụ

  1. She cooked rice with a spoon of ghee.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép