TanroDictionary Sổ từ

ghettoising

/ˈɡeˌtwɑːɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ghettoise.động từ

Ví dụ

  1. They are ghettoising the poor families.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép