Nghĩa tiếng Việt
- Quy vào hạng thấp kém.động từ
Ví dụ
-
They tried to ghettoize the poor neighborhood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɛtoʊˌɑɪz/
They tried to ghettoize the poor neighborhood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép