TanroDictionary Sổ từ

ghost-seer

/ˈɡoʊstˈsɪr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhìn thấy ma quỷ; người cầu hồn ma quỷ.danh từ

Ví dụ

  1. The ghost-seer claimed to hear strange voices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép