TanroDictionary Sổ từ

ghosting

/ˈɡəʊstɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ghost.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is ghosting old messages on her phone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép