Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ghost.động từ
Tiếng Nhật
- ゴーストma, bóng ma
Ví dụ
-
She is ghosting old messages on her phone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép