TanroDictionary Sổ từ

ghostlike

/ˈɡoʊstˌlɑɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với ma quỷ: Ma và quỷ (nói khái quát)tính từ

Ví dụ

  1. The empty hall felt ghostlike at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép