Nghĩa tiếng Việt
- Ma quỷ; như một bóng ma.tính từ
- (thuộc) tinh thần.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed ghostly all night.
-
The house had a very ghostly atmosphere.
-
ghostly father
cha tinh thần
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép