TanroDictionary Sổ từ

ghoulish

/ˈɡuːlɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma cà rồng; như ma cà rồng.tính từ
  2. Cực kỳ ghê tởm.tính từ

Ví dụ

  1. The film had a ghoulish scene that scared me.

  2. The ghoulish smell made everyone leave the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép