Nghĩa tiếng Việt
- Ma cà rồng; như ma cà rồng.tính từ
- Cực kỳ ghê tởm.tính từ
Ví dụ
-
The film had a ghoulish scene that scared me.
-
The ghoulish smell made everyone leave the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép