TanroDictionary Sổ từ

giant-killer

/ˈdʒɑɪəntˈkɪlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay đội (đội bóng đá) thắng một đối thủ có vẻ hơn hẳn mình.danh từ

Ví dụ

  1. The team became a giant-killer in the tournament.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép