Nghĩa tiếng Việt
- Chứng khổng lồ.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the giantism today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒaɪəntɪzəm/
They discussed the giantism today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép