TanroDictionary Sổ từ

gibed

/ˈɡɪbd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của gibeđộng từ

Ví dụ

  1. He gibed about my new haircut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép