TanroDictionary Sổ từ

giber

/ˈɡaɪbə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay chế giếu, người hay chế nhạo.danh từ

Ví dụ

  1. The giber laughed at every serious remark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép