TanroDictionary Sổ từ

gibes

/dʒˈaɪbz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gibeđộng từ

Ví dụ

  1. The bully gibes when others make mistakes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép