Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gibeđộng từ
Ví dụ
-
The bully gibes when others make mistakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒˈaɪbz/
The bully gibes when others make mistakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép