TanroDictionary Sổ từ

giddily

/ˈɡɪdili/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Choáng váng, loạng choạng.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He stood giddili after spinning too fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép