Nghĩa tiếng Việt
- Sự chóng mặt, sự choáng váng, sự lảo đảo.danh từ
Tiếng Nhật
- 眩暈めまいchóng mặt, choáng váng
Ví dụ
-
The heat caused sudden giddiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɪdinəs/
The heat caused sudden giddiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép