Nghĩa tiếng Việt
- Con ngựa được tặng; quà tặng.danh từ
Ví dụ
-
Do not look a gift-horse in the mouth.
-
don't look a gift-horse in the mouth
của người ta cho đừng chê ỏng chê eo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép