TanroDictionary Sổ từ

gift-horse

/ˈɡɪftˈhɔrs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con ngựa được tặng; quà tặng.danh từ

Ví dụ

  1. Do not look a gift-horse in the mouth.

  2. don't look a gift-horse in the mouth

    của người ta cho đừng chê ỏng chê eo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép