Nghĩa tiếng Việt
- Giấy gói quà.danh từ
Ví dụ
-
The box was covered with gift-wrapping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɪftˈræppin/
The box was covered with gift-wrapping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép