Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của giftđộng từ
- Có tài, thiên tài, có năng khiếu.tính từ
Ví dụ
-
The school gifted the class with books.
-
She is a gifted musician who plays many instruments.
-
a gifted musician
một nhạc sĩ có tài
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép