TanroDictionary Sổ từ

gifting

/ˈɡɪftɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gift.động từ

Ví dụ

  1. They were gifting books to the school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép