TanroDictionary Sổ từ

gifts

/ɡɪfts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của giftđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gifts handmade cards to her friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép