Nghĩa tiếng Việt
- Khổng lồ, kếch xù.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The gigantic tree shaded the whole yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒaɪˈɡæntɪk/
The gigantic tree shaded the whole yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép