Nghĩa tiếng Việt
- Bánh có vị gừng.danh từ
Ví dụ
-
She packed a ginger-nut in her lunch bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɪndʒɜːˈnət/
She packed a ginger-nut in her lunch bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép