TanroDictionary Sổ từ

ginger-nut

/ˈdʒɪndʒɜːˈnət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh có vị gừng.danh từ

Ví dụ

  1. She packed a ginger-nut in her lunch bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép