Nghĩa tiếng Việt
- Thận trọng, cẩn thận; rón rén.tính từ
Tiếng Nhật
- 恐る恐るおそるおそるrụt rè, sợ sệt, thận trọng
- そろそろsắp, chẳng bao lâu nữa
Ví dụ
-
He walked gingerli through the dark room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép