Nghĩa tiếng Việt
- Có vị gừng.tính từ
- Hay nổi nóng, dễ bực tức.tính từ
- Hoe (tóc).tính từ
Ví dụ
-
This soup has a gingery taste.
-
He became gingery after a long wait.
-
Her gingery hair shone in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép