TanroDictionary Sổ từ

gipsyish

/ˈɡɪpsɪhɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lang thang, phiêu bạt kiểu Xư-gan.tính từ

Ví dụ

  1. They lived a gipsyish life by the sea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép