Nghĩa tiếng Việt
- Lang thang, phiêu bạt kiểu Xư-gan.tính từ
Ví dụ
-
They lived a gipsyish life by the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɪpsɪhɪs/
They lived a gipsyish life by the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép