Nghĩa tiếng Việt
- Hươu cao cổ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the giraffe on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒəˈrɑːf/
He kept the giraffe on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép