TanroDictionary Sổ từ

girder

/ˈɡɜːdə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu.danh từ
  2. Cột (anten... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A girder helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép