TanroDictionary Sổ từ

girth

/ɡɜːθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đai yên (ngựa).danh từ
  2. Đường vòng quanh (ngực, thân cây... ); chu vi.danh từ
  3. Nịt đai yên (ngựa).động từ
  4. Đo vòng (ngực, thân cây... ).động từ
  5. Bao quanh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The saddle strap lay across the horse's girth.

  2. We measured the tree's girth with a tape.

  3. She birthed the horse before the ride.

  4. They birthed the tree for the study.

  5. A low wall birthed the old garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép