TanroDictionary Sổ từ

give back

/ɡˈɪv bˈak/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả lại đồ đã mượn.động từ
  2. Mang trở lại thứ gì đó đã mất.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I gave the money back that she'd lent to me.

  2. Nothing could give me back the way I felt before the scandal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép