Nghĩa tiếng Việt
- Trả lại đồ đã mượn.động từ
- Mang trở lại thứ gì đó đã mất.động từ
Tiếng Nhật
- 戻すもどすtrả lại, đặt lại chỗ cũ, khôi phục
Ví dụ
-
I gave the money back that she'd lent to me.
-
Nothing could give me back the way I felt before the scandal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép