Nghĩa tiếng Việt
- Mất niềm tin vào ai/cái gì.động từ
- Hết hy vọng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I gave up on them when I heard what they were saying about me behind my back.
-
I have given up on them; they never do what they promise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép