TanroDictionary Sổ từ

give up on

/ɡˈɪv ˌʌp ˈɒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mất niềm tin vào ai/cái gì.động từ
  2. Hết hy vọng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I gave up on them when I heard what they were saying about me behind my back.

  2. I have given up on them; they never do what they promise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép