Nghĩa tiếng Việt
- Nhường đường.động từ
- Đổ sập, vỡ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must give way at this junction.
-
The dam gave way when the floods rose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép