Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ quá khứ của giveđộng từ
- Nếu.E
- Đã quy định; đã cho; cụ thể.tính từ
- Có xu hướng, quen thói.tính từ
- Một điều kiện được coi là đúng mà không cần chứng minh.danh từ
Tiếng Nhật
- 既定きていđã định sẵn, mặc định
Ví dụ
-
She has given her permission for the project.
-
Given good weather I'll go for a walk.
-
We will meet at a given time tomorrow.
-
He is often given to telling tall tales.
-
It is a given that water boils at 100 degrees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép