Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho; việc tặng.danh từ
- Tặng phẩm.danh từ
- Sự bán đấu giá; sự cho thầu.danh từ
- Sự cam kết.danh từ
Tiếng Nhật
- 供与きょうよsự cung cấp, viện trợ
Ví dụ
-
Giving makes the holiday feel warmer.
-
Her giving touched everyone at the event.
-
The giving of the contract was delayed.
-
His giving of support mattered a lot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép