Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, sung sướng.D
Tiếng Nhật
- 喜んでよろこんでrất sẵn lòng, vui lòng
Ví dụ
-
She spoke gladly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡlædli/
She spoke gladly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép