Nghĩa tiếng Việt
- Sự sung sướng, sự vui mừng, sự vui vẻ, sự hân hoan.danh từ
Ví dụ
-
The gladness in her voice was easy to hear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡlædnəs/
The gladness in her voice was easy to hear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép