Nghĩa tiếng Việt
- Sự sung sướng; sự hân hoan.danh từ
- Điều đáng mừng.danh từ
Ví dụ
-
There was gladsomeness in the family's reunion.
-
The rain stopping was gladsomeness for the hikers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép