TanroDictionary Sổ từ

glamored

/ˈɡlæmə(r)d/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của glamorđộng từ

Ví dụ

  1. The old poster had glamored the whole shop window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép