TanroDictionary Sổ từ

glamoring

/ˈɡlæmə(r)ɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glamor.động từ

Ví dụ

  1. She was glamoring the room with a bright smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép