Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có vẻ quyến rũ.động từ
- Tán dương, tán tụng, quảng cáo.động từ
Ví dụ
-
She tried to glamorize the issue.
-
The article does not glamorize risky behavior.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép