Nghĩa tiếng Việt
- Sự có ma lực lôi cuốn.danh từ
Ví dụ
-
The dress had a quiet glamourousness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡlamərəsnəs/
The dress had a quiet glamourousness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép