TanroDictionary Sổ từ

glance

/ɡlɑːns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quặng bóng.danh từ
  2. Cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua.danh từ
  3. Tia loáng qua, tia loé lên.danh từ
  4. Sự sượt qua, sự trệch sang bên (viên đạn... ).danh từ
  5. Liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua.động từ
  6. Bàn lướt qua.động từ
  7. Thoáng nói ý châm chọc.động từ
  8. Loé lên, sáng loé.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The copper glance shone in the dark cave.

  2. He took a quick glance at his watch.

  3. A bright glance flashed across the dark water.

  4. The bullet made a quick glance off the metal plate.

  5. You should glance at the menu before ordering.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép