Nghĩa tiếng Việt
- Quặng bóng.danh từ
- Cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua.danh từ
- Tia loáng qua, tia loé lên.danh từ
- Sự sượt qua, sự trệch sang bên (viên đạn... ).danh từ
- Liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua.động từ
- Bàn lướt qua.động từ
- Thoáng nói ý châm chọc.động từ
- Loé lên, sáng loé.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The copper glance shone in the dark cave.
-
He took a quick glance at his watch.
-
A bright glance flashed across the dark water.
-
The bullet made a quick glance off the metal plate.
-
You should glance at the menu before ordering.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép