TanroDictionary Sổ từ

glared

/ɡlˈeəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của glaređộng từ

Ví dụ

  1. He glared at the messy desk in silence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép