TanroDictionary Sổ từ

glares

/ɡlˈeəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glaređộng từ

Ví dụ

  1. The cat glares when strangers come close.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép