Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glaređộng từ
Ví dụ
-
The cat glares when strangers come close.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡlˈeəz/
The cat glares when strangers come close.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép