TanroDictionary Sổ từ

glaringly

/ˈɡlɛrinli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng chói, chói loà.D
  2. Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The warning sign was glaringli bright.

  2. The mistake was glaringli obvious to all.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép