TanroDictionary Sổ từ

glasses

/ˈɡlasɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glassđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We can glasses the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép