Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glassđộng từ
Tiếng Nhật
- 眼鏡メガネkính mắt
Ví dụ
-
We can glasses the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡlasɪz/
We can glasses the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép